Nghĩa của từ "on the rise" trong tiếng Việt

"on the rise" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

on the rise

US /ɑːn ðə raɪz/
UK /ɒn ðə raɪz/
"on the rise" picture

Thành ngữ

đang gia tăng, đang trên đà tăng

increasing in amount, number, level, or popularity

Ví dụ:
Crime rates in the city are on the rise.
Tỷ lệ tội phạm trong thành phố đang gia tăng.
Electric vehicle sales have been on the rise for several years.
Doanh số bán xe điện đã tăng trưởng trong vài năm qua.